Tháng năm đau máu, tháng sáu đau lưng

Direct English translation

In the fifth month, the blood hurts; in the sixth month, the back hurts.

Equivalent English version

Always an excuse for not working

Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói lười biếng, hay viện hết cớ đau ốm này đến cớ khác để trốn việc hoặc thoái thác việc phải làm. Cách nói nêu liên tiếp các chứng đaunhững tháng khác nhau để nhấn mạnh sự kiếm cớ dai dẳng, hết lần này đến lần khác.
English explanation
Refers to someone who keeps citing one ailment after another as an excuse to avoid work or shirk duties. The month-by-month listing emphasizes a persistent pattern of evasiveness.